

urate
Định nghĩa
Từ liên quan
deposition noun
/dɛpəˈzɪʃən/
Bãi nhiệm, phế truất.
gout noun
[ɡʌut] /ɡaʊt/
Bệnh gút, thống phong.
Ông tôi bị một cơn gút cấp tính rất nặng, đau đến nỗi không thể đi lại thoải mái được.
uric adjective
/ˈjʊɹɪk/


Ông tôi bị một cơn gút cấp tính rất nặng, đau đến nỗi không thể đi lại thoải mái được.