Hình nền cho vaguely
BeDict Logo

vaguely

/ˈveɪɡli/

Định nghĩa

adverb

Mơ hồ, không rõ ràng.

Ví dụ :

"He looked vaguely around the room, as if lost."
Anh ta nhìn quanh phòng một cách mơ hồ, như thể bị lạc đường.