adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. In a vague manner. Ví dụ : "He looked vaguely around the room, as if lost." Anh ta nhìn quanh phòng một cách mơ hồ, như thể bị lạc đường. language communication mind quality way abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng, đại khái. Loosely; more or less; somewhat. Ví dụ : "The teacher's instructions were vaguely explained, so I wasn't sure exactly what to do. " Lời hướng dẫn của giáo viên được giải thích một cách đại khái, nên tôi không chắc chắn phải làm gì cho đúng. degree amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc