Hình nền cho loosely
BeDict Logo

loosely

/ˈluːsli/

Định nghĩa

adverb

Lỏng lẻo, không chặt, đại khái.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích khái niệm một cách lỏng lẻo/đại khái, khiến học sinh khó hiểu cặn kẽ.