adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt, đại khái. In a loose manner. Ví dụ : "The teacher explained the concept loosely, making it hard for the students to understand fully. " Giáo viên giải thích khái niệm một cách lỏng lẻo/đại khái, khiến học sinh khó hiểu cặn kẽ. way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt, hờ hững. Not tightly. Ví dụ : "Insert all the bolts loosely, then tighten them." Hãy lắp tất cả các bu lông một cách lỏng lẻo trước, rồi sau đó siết chặt chúng. condition quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng, xấp xỉ. Approximately. Ví dụ : "The meeting was scheduled for 10:00 a.m., but I arrived loosely around 10:15. " Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc 10 giờ sáng, nhưng tôi đến xấp xỉ khoảng 10 giờ 15 phút. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chung, đại khái. Used to indicate an imprecise use of words; short for loosely speaking Ví dụ : "A whale is, loosely, maybe very loosely, a fish." Cá voi, nói chung thì có thể xem là một loài cá, mặc dù cách gọi này không thật sự chính xác. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc