verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến. To become invisible or to move out of view unnoticed. Ví dụ : "The magician made the rabbit vanish in a puff of smoke. " Ảo thuật gia đã làm con thỏ biến mất trong làn khói. appearance action event story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tiêu tan, triệt tiêu. To become equal to zero. Ví dụ : "The function f(x)=x^2 vanishes at x=0." Hàm số f(x)=x^2 có giá trị bằng không (triệt tiêu) tại x=0. math science physics amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, mất tích. To disappear; to kidnap Ví dụ : "The magician made the rabbit vanish during the show. " Trong buổi biểu diễn, nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất một cách thần kỳ. action event supernatural police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc