verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, khuất dạng. To become invisible or to move out of view unnoticed. Ví dụ : "The magician waves his wand, and the rabbit vanishes! " Nhà ảo thuật vẫy cây đũa phép, và chú thỏ biến mất ngay lập tức! appearance action event phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biến. To become equal to zero. Ví dụ : "The function f(x)=x^2 vanishes at x=0." Hàm số f(x)=x^2 tiêu biến, tức là bằng không, tại x=0. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, mất tích. To disappear; to kidnap Ví dụ : "The magician waves his wand, and the rabbit vanishes in a puff of smoke. " Nhà ảo thuật vung cây đũa phép, và con thỏ biến mất trong làn khói. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc