BeDict Logo

vender

/ˈvɛndər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tomatoes" - Cà chua.
/təˈmeɪtoʊz/ /təˈmɑːtoʊz/

chua.

Mỗi mùa hè, bà tôi trồng được những quả cà chua ngon nhất trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "vending" - Bán rong, rao bán.
/ˈvɛndɪŋ/

Bán rong, rao bán.

Người bán hàng rong đang rao bán đồ trang sức thủ công tự làm của mình cho khách du lịch.

Hình ảnh minh họa cho từ "hallway" - Hành lang, lối đi.
/ˈhɔlˌweɪ/ /ˈhɑlˌweɪ/

Hành lang, lối đi.

Hành lang thơm nức mùi bánh quy mới nướng, dẫn đến nhà bếp nơi cả gia đình đang ăn mừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "machine" - Máy móc, cơ khí.
/məˈʃin/

Máy móc, khí.

Cái máy giặt dùng điện để quay và đảo quần áo, tạo ra quần áo sạch sẽ.

Hình ảnh minh họa cho từ "student" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/

Học sinh, sinh viên.

Anh ấy là một người luôn học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "market" - Chợ, phiên chợ.
marketnoun
/ˈmɑːkɪt/ /ˈmɑɹkɪt/

Chợ, phiên chợ.

Quyền được tổ chức một phiên chợ hàng tuần là vô giá đối với bất kỳ khu dân cư nào thời phong kiến.

Hình ảnh minh họa cho từ "bought" - Mua, tậu.
boughtverb
/bɔːt/ /bɔt/

Mua, tậu.

Chị tôi mua một cái ba lô mới để đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "company" - Công ty, hãng, doanh nghiệp.
/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "farmer" - Nông dân, tá điền, người làm ruộng.
farmernoun
/fɑːmə/ /fɑɹmɚ/

Nông dân, điền, người làm ruộng.

Vào mỗi mùa xuân, người nông dân trồng ngô trên những cánh đồng của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!