verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán rong, rao bán. To hawk or to peddle merchandise. Ví dụ : "The street vendor vends hot dogs outside the stadium. " Người bán hàng rong bán hot dog ở bên ngoài sân vận động. business commerce job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán bằng máy tự động, bán qua máy. To sell wares through a vending machine. Ví dụ : "The school cafeteria vends snacks and drinks. " Khu ăn trưa của trường bán đồ ăn vặt và nước uống bằng máy tự động. business machine commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc