Hình nền cho venerating
BeDict Logo

venerating

/ˈvɛnəˌreɪtɪŋ/ /ˈvɛnəˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn kính, sùng kính, ngưỡng mộ.

Ví dụ :

Sinh viên đang tôn kính giáo sư của mình vì nhiều năm cống hiến và chuyên môn sâu rộng trong lĩnh vực này.