Hình nền cho virement
BeDict Logo

virement

/vaɪˈrɒmənt/ /vɪˈrɒmənt/

Định nghĩa

noun

Chuyển khoản, điều chuyển vốn.

Ví dụ :

Do phát sinh chi phí bất ngờ ở thư viện trường, hiệu trưởng đã cho phép điều chuyển vốn từ ngân sách thể thao sang để đảm bảo học sinh có tài liệu đọc cập nhật.