verb🔗ShareHình dung, mường tượng. To envisage, or form a mental picture (of something)."Before starting the exam, I closed my eyes and visualised myself confidently answering all the questions. "Trước khi bắt đầu bài thi, tôi nhắm mắt lại và hình dung bản thân tự tin trả lời hết tất cả các câu hỏi.mindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, mường tượng, hiện thực hóa. To make (something) visible."The architect visualised the new building with a detailed 3D model. "Kiến trúc sư đã hiện thực hóa bản thiết kế tòa nhà mới bằng một mô hình 3D chi tiết.appearancemindtechnologycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc