noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh mai. The bayberry. Ví dụ : "My grandmother uses waxberry leaves to make a fragrant tea that tastes a little like Christmas. " Bà tôi dùng lá thanh mai để pha một loại trà thơm, có vị hơi giống mùi Giáng Sinh. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâu tuyết. The snowberry. Ví dụ : "The children collected bright white waxberry branches to decorate their classroom for the winter holidays. " Bọn trẻ thu thập những cành dâu tuyết trắng tươi để trang trí lớp học cho dịp lễ hội mùa đông. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh mai The yangmei. Ví dụ : "My grandmother makes delicious jam every summer using fresh waxberry from her garden. " Mỗi mùa hè, bà tôi đều làm món mứt ngon tuyệt từ những quả thanh mai tươi hái từ vườn nhà. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc