Hình nền cho waxberry
BeDict Logo

waxberry

/ˈwæksˌbɛri/

Định nghĩa

noun

Thanh mai.

Ví dụ :

Bà tôi dùng lá thanh mai để pha một loại trà thơm, có vị hơi giống mùi Giáng Sinh.