Hình nền cho bayberry
BeDict Logo

bayberry

/ˈbeɪˌbɛri/ /ˈbeɪbəri/

Định nghĩa

noun

Sơn trà, thanh mai.

Ví dụ :

Cây sơn trà, với những chiếc lá thơm ngát, năm nay cho thu hoạch một vụ quả mọng phủ sáp nhỏ.