adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như sáp, bóng như sáp. Resembling wax in texture or appearance. Ví dụ : "The apple had a waxy coating, making it feel smooth and slippery. " Quả táo có lớp vỏ bóng như sáp, khiến sờ vào thấy mịn và trơn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, giận dữ. Angry. Ví dụ : "His waxy face showed how angry he was about the broken window. " Khuôn mặt bực bội của anh ta cho thấy anh ta tức giận đến mức nào về cái cửa sổ bị vỡ. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc