noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm định tuyến, điểm tham chiếu. Any mapped reference point on a route that can be easily identified. Ví dụ : "The GPS guided us to our destination by showing us the waypoints on the map. " Hệ thống GPS dẫn đường cho chúng tôi đến đích bằng cách hiển thị các điểm định tuyến trên bản đồ. nautical sailing vehicle direction point way space technical system place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc