Hình nền cho wilful
BeDict Logo

wilful

/ˈwɪlfəl/

Định nghĩa

adjective

Cố ý, chủ tâm.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ cố ý không vâng lời, phớt lờ những lời mẹ dặn đã khiến nó bị phạt đứng úp mặt vào tường.