Hình nền cho wimpy
BeDict Logo

wimpy

/ˈwɪmpi/

Định nghĩa

adjective

Yếu đuối, nhu nhược, hèn nhát.

Ví dụ :

Cậu bé bị coi là yếu đuối, nhu nhược vì không dám chống lại kẻ bắt nạt.