Hình nền cho wunderkind
BeDict Logo

wunderkind

/ˈvʊn.də.kɪnd/ /ˈvʊn.dɚ.kɪnd/

Định nghĩa

noun

Thần đồng, ву ву thần đồng.

Ví dụ :

"Even at age five, Mozart was a wunderkind, composing music that amazed his teachers. "
Ngay cả khi mới năm tuổi, Mozart đã là một thần đồng, sáng tác nhạc khiến các thầy giáo của ông phải kinh ngạc.