noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa lớn, mưa như trút nước. A heavy rain. Ví dụ : "They got caught in a downpour without an umbrella and came back soaked." Họ bị mắc kẹt giữa cơn mưa lớn như trút nước mà không có ô, nên khi về nhà ướt như chuột lột. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa như trút nước, mưa rào. To pour down; rain heavily. Ví dụ : "The rain started to downpour during the school pick-up, making it difficult for parents to see their children. " Trời bắt đầu mưa như trút nước ngay lúc đón học sinh tan trường, khiến phụ huynh khó nhìn thấy con mình. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc