Hình nền cho zygote
BeDict Logo

zygote

/ˈzaɪɡəʊt/ /ˈzaɪɡoʊt/

Định nghĩa

noun

Hợp tử, tế bào trứng đã thụ tinh.

Ví dụ :

Sau khi thụ tinh, hợp tử hình thành bắt đầu phân chia và phát triển.