BeDict Logo

fertilization

/ˌfɜːrtɪləˈzeɪʃən/ /ˌfɝːtɪləˈzeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho fertilization: Sự thụ tinh, sự sinh sản.
 - Image 1
fertilization: Sự thụ tinh, sự sinh sản.
 - Thumbnail 1
fertilization: Sự thụ tinh, sự sinh sản.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân sử dụng phân bón để cải thiện sự thụ tinh của cây trồng, từ đó có một vụ mùa bội thu hơn.