Hình nền cho fertilization
BeDict Logo

fertilization

/ˌfɜːrtɪləˈzeɪʃən/ /ˌfɝːtɪləˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thụ tinh, sự làm cho màu mỡ.

Ví dụ :

Người nông dân dùng phân bón để thúc đẩy quá trình làm cho đất màu mỡ, giúp đất sẵn sàng cho việc trồng trọt.
noun

Ví dụ :

Người nông dân sử dụng phân bón để cải thiện sự thụ tinh của cây trồng, từ đó có một vụ mùa bội thu hơn.