noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức bền, sự chịu đựng, độ bền bỉ. The measure of a person's stamina or persistence. Ví dụ : "He has great endurance: he ran a marathon and then cycled home." Anh ấy có sức bền thật đáng nể: anh ấy chạy marathon xong còn đạp xe về nhà được. ability physiology mind body character human achievement sport toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chịu đựng, sức bền bỉ. Ability to endure hardship. Ví dụ : "Running a marathon requires a lot of physical endurance. " Chạy marathon đòi hỏi rất nhiều sức bền thể chất để chịu đựng được quãng đường dài và mệt mỏi. ability character mind physiology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức chịu đựng, khả năng chịu đựng. The length of time that a ship's rations will supply Ví dụ : "The ship's endurance was sufficient for the crew's voyage, meaning their rations would last for three months. " Khả năng dự trữ lương thực của con tàu đủ cho chuyến đi của thủy thủ đoàn, nghĩa là khẩu phần ăn của họ sẽ kéo dài trong ba tháng. nautical food toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc