Hình nền cho endurance
BeDict Logo

endurance

/ɪnˈdjɔːɹəns/ /ɪnˈdɝəns/

Định nghĩa

noun

Sức bền, sự chịu đựng, độ bền bỉ.

Ví dụ :

Anh ấy có sức bền thật đáng nể: anh ấy chạy marathon xong còn đạp xe về nhà được.