verb🔗ShareNắm chặt, giữ chặt. To seize, as though with claws."to clutch power"Nắm chặt quyền lực như thể sợ mất.actionbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm chặt, ôm chặt, ghì chặt. To grip or grasp tightly."She clutched her purse tightly and walked nervously into the building."Cô ấy nắm chặt túi xách và lo lắng bước vào tòa nhà.actionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp, ôm ấp, ghì chặt. To hatch."The hen was patiently waiting for the eggs to clutch. "Con gà mái kiên nhẫn chờ đợi trứng nở ra.animalbirdbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nắm chặt, cái nắm chặt. The act of one who clutches."The toddler's desperate clutching at his mother's leg showed he didn't want her to leave. "Cái nắm chặt đầy tuyệt vọng vào chân mẹ của đứa bé cho thấy nó không muốn mẹ rời đi.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc