verb🔗ShareDịch, chuyển ngữ. Senses relating to the change of information, etc., from one form to another."The student translated the Spanish poem into English. "Bạn sinh viên đó đã dịch bài thơ tiếng Tây Ban Nha sang tiếng Anh.languagecommunicationlinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDịch, chuyển ngữ. Senses relating to a change of position."The furniture in the living room was translated to the basement to make room for the party. "Đồ đạc trong phòng khách đã được chuyển xuống tầng hầm để có chỗ cho bữa tiệc.positionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMê hoặc, làm choáng váng, làm say đắm. To entrance, to cause to lose recollection or sense."William was translated by the blow to the head he received, being unable to speak for the next few minutes."William bị choáng váng bởi cú đánh vào đầu, không thể nói được trong vài phút sau đó.mindsoulsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc