noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, vật cản, chướng ngại vật. Something that impedes, stands in the way of, or holds up progress Ví dụ : "A big obstacle to understanding the manual was that it had been poorly translated from the Japanese." Một trở ngại lớn khiến việc hiểu cuốn sách hướng dẫn trở nên khó khăn là do nó đã được dịch kém từ tiếng Nhật. situation thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc