

abortifacient
Định nghĩa
adjective
Gây sẩy thai, phá thai.
Ví dụ :
"The doctor explained the medication's potential abortifacient effects, emphasizing the importance of using contraception if pregnancy was not desired. "
Bác sĩ giải thích về những tác dụng có thể gây sẩy thai của thuốc, và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng biện pháp tránh thai nếu không muốn có thai.
Từ liên quan
pharmaceutical noun
/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/ /ˌfɑː.məˈkjuː.tɪ.kl̩/
Dược phẩm, thuốc.
contraception noun
/ˌkɑntrəˈsɛpʃən/ /ˌkɒntrəˈsɛpʃən/
Tránh thai, ngừa thai.
miscarriage noun
/ˈmɪskaɹɪdʒ/ /ˈmɪs.kæɹ.ədʒ/
Sự thất bại, sai sót, lỗi lầm.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.