Hình nền cho abortifacient
BeDict Logo

abortifacient

/əˌbɔɹ.təˈfeɪ.ʃn̩t/

Định nghĩa

noun

Thuốc phá thai, chất phá thai.

Ví dụ :

Bệnh nhân hỏi bác sĩ về những rủi ro và tác dụng phụ của thuốc phá thai.
adjective

Gây sẩy thai, phá thai.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích về những tác dụng có thể gây sẩy thai của thuốc, và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng biện pháp tránh thai nếu không muốn có thai.