Hình nền cho contraception
BeDict Logo

contraception

/ˌkɑntrəˈsɛpʃən/ /ˌkɒntrəˈsɛpʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngày nay, nhiều thanh thiếu niên đang tìm hiểu về các biện pháp tránh thai để đưa ra những lựa chọn sáng suốt về sức khỏe và kế hoạch hóa gia đình.