noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh thai, ngừa thai. The use of a device or procedure to prevent conception as a result of sexual activity. Ví dụ : "Many teenagers are now learning about contraception to make informed choices about their health and family planning. " Ngày nay, nhiều thanh thiếu niên đang tìm hiểu về các biện pháp tránh thai để đưa ra những lựa chọn sáng suốt về sức khỏe và kế hoạch hóa gia đình. medicine sex family technology body device biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc