Hình nền cho about-facing
BeDict Logo

about-facing

/əˈbaʊtˌfeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quay ngược, quay đằng sau.

Ví dụ :

Ngay khi có lệnh, những người lính sẽ quay ngược lại ngay lập tức.