

about-facing
Định nghĩa
verb
Đổi ý kiến hoàn toàn, thay đổi thái độ hoàn toàn, lật mặt.
Ví dụ :
Từ liên quan
immediately adverb
/əˈmiːdi.ətli/
Ngay lập tức, tức thì, lập tức.
drastically adverb
/ˈdræstɪkli/ /ˈdrɑːstɪkli/
Một cách mạnh mẽ, đáng kể.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.