Hình nền cho drastically
BeDict Logo

drastically

/ˈdræstɪkli/ /ˈdrɑːstɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách mạnh mẽ, đáng kể.

Ví dụ :

"This recession has been drastically different."
Cuộc suy thoái kinh tế lần này khác biệt một cách đáng kể.