adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách mạnh mẽ, đáng kể. To a drastic degree. Ví dụ : "This recession has been drastically different." Cuộc suy thoái kinh tế lần này khác biệt một cách đáng kể. degree amount situation toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách mạnh mẽ, quyết liệt. In a drastic manner. Ví dụ : "The company drastically reduced its staff after the financial crisis. " Công ty đã cắt giảm nhân viên một cách mạnh mẽ và quyết liệt sau khủng hoảng tài chính. action way toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc