noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắc bén, sự tinh anh, sự nhạy bén. Sharpness or acuteness, as of a needle, wit, etc. Ví dụ : "Her visual acuity was tested to see if she needed glasses. " Độ tinh tường thị giác của cô ấy đã được kiểm tra để xem cô ấy có cần đeo kính không. mind ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc