noun🔗ShareĐầy đủ, sự đầy đủ, tính thích đáng. The quality of being sufficient, adequate or able to meet the needs."His zeal is, of course, unquestionable; his adequacy, however, I doubt."Lòng nhiệt thành của anh ấy thì khỏi phải bàn rồi, nhưng về khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của anh ấy thì tôi lại nghi ngờ.qualityabilityamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc