Hình nền cho adequacy
BeDict Logo

adequacy

/ˈædɪkwəsi/ /ˈædɪkwəsi/

Định nghĩa

noun

Đầy đủ, sự đầy đủ, tính thích đáng.

Ví dụ :

"His zeal is, of course, unquestionable; his adequacy, however, I doubt."
Lòng nhiệt thành của anh ấy thì khỏi phải bàn rồi, nhưng về khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của anh ấy thì tôi lại nghi ngờ.