Hình nền cho adsorption
BeDict Logo

adsorption

/ædˈsɔːrpʃən/ /æbˈzɔːrpʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ lọc than hoạt tính đã hấp phụ các mùi khó chịu từ không khí, tạo thành một lớp màng mỏng các chất gây mùi trên bề mặt than.