noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dính, độ bám dính. The ability of a substance to stick to an unlike substance. Ví dụ : "The tape's strong adhesion to the paper kept the poster from falling off the wall. " Độ bám dính tốt của băng keo vào giấy đã giúp giữ cho tấm áp phích không bị rơi khỏi tường. physics chemistry material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gắn bó, lòng trung thành. Persistent attachment or loyalty. Ví dụ : "Her strong adhesion to her family values guided her decisions throughout her life. " Sự gắn bó sâu sắc của cô ấy với các giá trị gia đình đã định hướng cho mọi quyết định trong cuộc đời cô. attitude character quality value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tuân thủ, sự tán thành. An agreement to adhere. Ví dụ : "The school board's adhesion to the new safety guidelines was unanimous. " Ban giám hiệu nhà trường đồng lòng tuân thủ các hướng dẫn an toàn mới. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dính, sự kết dính, dính. An abnormal union of surface by the formation of new tissue resulting from an inflammatory process. Ví dụ : "The adhesion between the two siblings resulted from their argument and the subsequent inflammation of their relationship. " Sự rạn nứt và dính chặt tiêu cực giữa hai anh em là do cuộc cãi vã và những tổn thương lòng tin kéo dài sau đó. medicine body physiology anatomy disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dính, sự bám dính, độ bám dính. The binding of a cell to a surface or substrate. Ví dụ : "The adhesion of the gecko's feet to the glass allowed it to climb the window. " Độ bám dính của bàn chân tắc kè vào mặt kính giúp nó leo lên cửa sổ được. biology physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc