noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, hương, mùi hương. Any smell, whether fragrant or offensive. Ví dụ : "The strong odors from the cooking filled the kitchen. " Những mùi hương nồng nặc từ việc nấu nướng lan tỏa khắp bếp. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, hương, mùi hương. A strong, pervasive quality. Ví dụ : "The odors from the nearby bakery, filled with warm bread and sweet pastries, drifted down the street, making everyone's mouths water. " Mùi hương thơm nồng nàn từ lò bánh mì gần đó, với bánh mì nóng hổi và bánh ngọt ngào, lan tỏa khắp con phố, khiến ai cũng thèm thuồng. quality sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thơm, danh tiếng, sự kính trọng. Esteem. Ví dụ : "The professor's opinions were held in high odors by his students, who respected his vast knowledge and experience. " Các ý kiến của vị giáo sư được sinh viên rất mực kính trọng vì kiến thức uyên bác và kinh nghiệm dày dặn của ông đã tạo dựng được tiếng thơm lớn. value attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi hương, hương thơm, mùi. Something which produces a scent; incense, a perfume. Ví dụ : "The bakery filled the street with delicious odors of warm bread and cinnamon rolls. " Tiệm bánh lan tỏa khắp phố những mùi hương thơm ngon của bánh mì nóng và bánh cuộn quế. sensation chemistry nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc