Hình nền cho adversely
BeDict Logo

adversely

/ædˈvɝːsli/ /ədˈvɝːsli/

Định nghĩa

adverb

Bất lợi, tiêu cực.

Ví dụ :

Cơn mưa bất ngờ đã ảnh hưởng tiêu cực đến buổi dã ngoại ngoài trời.