

adverse
Định nghĩa
Từ liên quan
antagonistic adjective
/æn.tæ.ɡə.ˈnɪs.tɪk/
Đối kháng, chống đối, thù địch.
circumstances noun
/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/
Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.
""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.