Hình nền cho aftershave
BeDict Logo

aftershave

/ˈæftərʃeɪv/ /ˈɑːftərʃeɪv/

Định nghĩa

noun

Nước cạo râu, Dưỡng da sau cạo.

Ví dụ :

"After finishing his shave, David applied his aftershave lotion. "
Sau khi cạo râu xong, David thoa nước dưỡng da sau cạo.