verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, đau khổ tột cùng, dằn vặt. To writhe with agony; to suffer violent anguish. Ví dụ : "The student agonized over the difficult math problem, frowning and rubbing their temples. " Cậu học sinh quằn quại với bài toán khó, cau mày và xoa thái dương một cách đầy khổ sở. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, vật lộn, đấu tranh. To struggle; to wrestle; to strive desperately, whether mentally or physically. Ví dụ : "She would agonize for hours over which college to choose, constantly changing her mind. " Cô ấy đau đầu vật lộn hàng giờ liền chỉ để chọn trường đại học nào, cứ thay đổi ý định liên tục. mind suffering emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc