noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vặn vẹo, sự oằn oại. A contortion. Ví dụ : "The dancer's graceful writhe across the stage was mesmerizing. " Sự vặn vẹo uyển chuyển của vũ công trên sân khấu thật mê hoặc. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ xoắn. (knot theory) The number of negative crossings subtracted from the number of positive crossings in a knot Ví dụ : "The knot's writhe was -3, indicating a significant amount of twisting. " Độ xoắn của nút thắt là -3, cho thấy nút thắt bị xoắn đáng kể. math number science technical theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vặn vẹo. To twist, to wring (something). Ví dụ : "The injured puppy began to writhe in pain after it fell. " Con chó con bị thương bắt đầu quằn quại đau đớn sau khi bị ngã. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vặn vẹo. To contort (a part of the body). Ví dụ : "The child started to writhe in her seat when she felt a sudden stomach ache. " Đứa bé bắt đầu quằn quại trên ghế khi cảm thấy đau bụng đột ngột. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo. To twist or contort the body; to be distorted. Ví dụ : "The injured dog began to writhe in pain after being hit by the car. " Con chó bị thương bắt đầu quằn quại đau đớn sau khi bị xe tông. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp chẹt, cưỡng đoạt. To extort. Ví dụ : "The corrupt official writhed money from the struggling business owners. " Viên chức tham nhũng đó đã bóp chẹt tiền từ những chủ doanh nghiệp đang gặp khó khăn. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc