Hình nền cho temples
BeDict Logo

temples

/ˈtɛmpl̩z/

Định nghĩa

noun

Đền, chùa, miếu.

Ví dụ :

"Many tourists visit Thailand to see its beautiful temples. "
Nhiều khách du lịch đến Thái Lan để chiêm ngưỡng những ngôi đền, chùa, miếu tuyệt đẹp ở đây.
noun

Đền thờ của hội kín Oddfellows.

Ví dụ :

Một số đền thờ của hội kín Oddfellows vẫn thường xuyên gặp mặt ở những khu phố cổ của thành phố, mang đến tình bằng hữu và các hoạt động phục vụ cộng đồng.
noun

Goọng khung cửi.

Ví dụ :

Người thợ dệt điều chỉnh goọng khung cửi trên khung cửi để đảm bảo các mép vải thẳng và đều trong suốt quá trình dệt.