noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thở, khí quản. The trachea. Ví dụ : "The doctor checked the patient's airway to make sure they could breathe properly. " Bác sĩ kiểm tra đường thở (khí quản) của bệnh nhân để chắc chắn họ có thể thở được bình thường. medicine physiology anatomy organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hàng không, hành lang trên không. A flight path used by aeroplanes. Ví dụ : "Planes crowded the airway near the airport, causing delays. " Các máy bay chen chúc trên đường hàng không gần sân bay, gây ra tình trạng chậm trễ. vehicle space way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc