Hình nền cho adjunct
BeDict Logo

adjunct

/ˈædʒ.ʌŋkt/

Định nghĩa

noun

Phụ kiện, phần phụ, yếu tố bổ trợ.

Ví dụ :

Phòng lab máy tính của trường là một phần phụ của thư viện chính, một không gian nhỏ hơn được kết nối với không gian lớn hơn.
noun

Thành phần phụ, trạng ngữ.

Ví dụ :

Trong câu "Hôm qua tôi đã đi đến cửa hàng," thành phần phụ "hôm qua" (trạng ngữ) bổ sung thêm thông tin về thời điểm hành động xảy ra, nhưng câu vẫn đúng ngữ pháp nếu bỏ nó đi.
noun

Phép hợp, phần bù, yếu tố phụ.

Ví dụ :

Trong toán học cao cấp, để chứng minh một cấu trúc toán học cụ thể là một phép hợp của một cấu trúc khác, cần phải chứng minh một mối quan hệ chính xác giữa chúng bằng cách sử dụng các hàm tử liên hợp.