BeDict Logo

appeasement

/əˈpɪiz.mənt/
Hình ảnh minh họa cho appeasement: Xoa dịu, chính sách xoa dịu, sự nhượng bộ.
noun

Xoa dịu, chính sách xoa dịu, sự nhượng bộ.

Việc người quản lý xoa dịu khách hàng đang giận dữ bằng cách hoàn tiền đầy đủ và tặng thêm quà miễn phí đã giúp tránh được một vụ ồn ào trước công chúng.