verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay, tán thưởng. To express approval (of something) by clapping the hands. Ví dụ : "After the performance, the audience applauded for five minutes." Sau buổi biểu diễn, khán giả đã vỗ tay tán thưởng suốt năm phút. action entertainment sound music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh, tán thưởng, vỗ tay. To praise, or express approval for something or someone. Ví dụ : "The audience was applauding the singer after her beautiful performance. " Khán giả đang hoan nghênh ca sĩ sau màn trình diễn tuyệt vời của cô ấy. action entertainment achievement society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng pháo tay, sự hoan nghênh. Applause Ví dụ : "The speaker paused for a moment to enjoy the applauding of the audience after her inspiring speech. " Diễn giả dừng lại một chút để tận hưởng tràng pháo tay hoan nghênh của khán giả sau bài phát biểu đầy cảm hứng của cô ấy. sound entertainment music culture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc