noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, binh giáp. Heraldry Ví dụ : "The school's armory displayed a collection of historical coats of arms, showcasing the school's rich tradition. " Phòng trưng bày binh giáp của trường trưng bày một bộ sưu tập các huy hiệu lịch sử, thể hiện truyền thống lâu đời của trường. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, kho binh khí. A place where arms are kept, an arsenal. Ví dụ : "The school's armory was used for the annual student safety drill. " Kho vũ khí của trường được sử dụng cho cuộc diễn tập an toàn hàng năm của học sinh. military weapon building place war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, quân trang. A collection of weapons and materiel. Ví dụ : "The school's armory contained rifles, swords, and other military equipment for the history class's demonstration. " Kho vũ khí của trường chứa súng trường, kiếm và các thiết bị quân sự khác để phục vụ cho buổi trình diễn của lớp học lịch sử. military weapon material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng vũ khí, kho vũ khí. A place where arms are made. Ví dụ : "The local armory manufactures rifles for the military. " Xưởng vũ khí địa phương sản xuất súng trường cho quân đội. military weapon building place industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc