Hình nền cho arranger
BeDict Logo

arranger

/əˈreɪndʒər/ /æˈreɪndʒər/

Định nghĩa

noun

Người dàn xếp, nhà hòa âm phối khí.

Ví dụ :

Người bán hoa đó là một người dàn xếp hoa tài ba, tạo ra những bó hoa cưới tuyệt đẹp.