Hình nền cho bouquets
BeDict Logo

bouquets

/buˈkeɪz/ /boʊˈkeɪz/

Định nghĩa

noun

Bó hoa, lẵng hoa.

Ví dụ :

"For my birthday I received two bouquets."
Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được hai bó hoa.