noun🔗ShareĐầu mũi tên The pointed part of an arrow."The arrowhead was chipped, making the arrow unsafe to use. "Đầu mũi tên bị mẻ mất rồi, khiến cho mũi tên không an toàn khi sử dụng nữa.partweaponmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu mũi tên. (symbol) The pointed part of an arrow."The road sign had an arrowhead pointing to the right, showing us which way to turn. "Biển báo đường có hình đầu mũi tên chỉ sang phải, cho chúng tôi biết phải rẽ hướng nào.partweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCây cỏ nến, Cây thủy trúc. Any plant in the genus Sagittaria."The pond was filled with arrowhead, its leaves shaped like tiny, green arrows pointing towards the sky. "Ao đầy ắp cỏ nến, lá của chúng có hình dạng như những mũi tên nhỏ màu xanh lá cây hướng lên trời.plantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc