Hình nền cho assenting
BeDict Logo

assenting

/əˈsɛntɪŋ/ /æˈsɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, tán thành.

Ví dụ :

Đồng ý với lời hướng dẫn của giáo viên, học sinh lặng lẽ mở sách giáo khoa.