Hình nền cho asseveration
BeDict Logo

asseveration

/æsˌɛv.əˈɹeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Khẳng định, quả quyết, sự cam đoan.

Ví dụ :

Lời cam đoan về sự vô tội của cô học sinh, được nói ra với đôi mắt đẫm lệ và giọng run run, đã thuyết phục giáo viên cho cô thêm một cơ hội.