Hình nền cho declaration
BeDict Logo

declaration

/ˌdɛkləˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tuyên bố, lời tuyên bố, sự công bố.

Ví dụ :

"The student's declaration that she was ready for the exam was a relief to her parents. "
Lời tuyên bố của cô sinh viên rằng cô ấy đã sẵn sàng cho kỳ thi khiến bố mẹ cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên nộp cho trường một bản tường trình, trình bày chi tiết lý do tại sao bạn ấy tin rằng mình xứng đáng được gia hạn nộp bài tập.
noun

Ví dụ :

Việc cô giáo khai báo về một dự án mới trong lớp đã xác định sự tồn tại của dự án đó, nhưng chưa nêu rõ các nhiệm vụ cụ thể.